die Type
số nhiều: die Typen · sinh cách: der Type
die Type nghĩa là chữ in.
Nghĩa của Type
Danh từ · giống cái
- Chữ in.
Biến cách của Type (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Type | die Typen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Type | der Typen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Type | den Typen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Type | die Typen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Type
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a type in typesetting; a type of a typewriter or some kinds of printer; bloke, guy (unspecified person referred to in a somewhat disrespectful way)
Câu hỏi thường gặp
Type nghĩa là gì?
Type (danh từ) nghĩa là chữ in.
Type là der, die hay das?
Type là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Type); số nhiều: die Typen.