typisch
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtyːpɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
typisch nghĩa là điển hình.
Nghĩa của typisch
Tính từ
- Điển hình.
So sánh của typisch
| So sánh hơn | typischer |
| So sánh nhất | am typischsten |
Câu ví dụ với typisch
- Tom ist ein typischer Engländer. Tom là một người Anh điển hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2719261
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ typical
Câu hỏi thường gặp
typisch nghĩa là gì?
typisch (tính từ) nghĩa là điển hình.