TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tyrann

danh từ giống đực
[tyˈʁan] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tyrannen · sinh cách: des Tyrannen

der Tyrann nghĩa là bạo chúa, đầu gấu.

Nghĩa của Tyrann

Danh từ · giống đực

  1. Bạo chúa.
  2. Đầu gấu.

Biến cách của Tyrann (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tyranndie Tyrannen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tyrannender Tyrannen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tyrannenden Tyrannen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tyrannendie Tyrannen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Tyrann

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tyrant; bully; tyrant flycatcher

Câu hỏi thường gặp

Tyrann nghĩa là gì?

Tyrann (danh từ) nghĩa là bạo chúa, đầu gấu.

Tyrann là der, die hay das?

Tyrann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tyrann); số nhiều: die Tyrannen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.