die Tyrannei
số nhiều: die Tyranneien · sinh cách: der Tyrannei
die Tyrannei nghĩa là sự bạo ngược, sự chuyên chế, chế độ chuyên chế.
Nghĩa của Tyrannei
Danh từ · giống cái
- Sự bạo ngược, sự chuyên chế, chế độ chuyên chế.
Biến cách của Tyrannei (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tyrannei | die Tyranneien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tyrannei | der Tyranneien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tyrannei | den Tyranneien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tyrannei | die Tyranneien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Tyrannei
- Demokratie ist die Tyrannei der Mehrheit. Dân chủ là sự chuyên chế của số đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917794
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tyranny
Câu hỏi thường gặp
Tyrannei nghĩa là gì?
Tyrannei (danh từ) nghĩa là sự bạo ngược, sự chuyên chế, chế độ chuyên chế.
Tyrannei là der, die hay das?
Tyrannei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tyrannei); số nhiều: die Tyranneien.