täglich
täglich nghĩa là hàng ngày, hằng ngày, mỗi ngày.
Nghĩa của täglich
Tính từ
- Hàng ngày, hằng ngày, mỗi ngày.
Câu ví dụ với täglich
- Wir füttern unseren Hund dreimal täglich. Chúng tôi cho chó ăn ba lần mỗi ngàyTatoeba #535917
- Er ging täglich vierzig Kilometer zu Fuß. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472658
- Der Wechselkurs für ausländische Währungen ändert sich täglich. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404618
- Sie müssen täglich acht Stunden arbeiten. Họ phải làm việc 8 giờ một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600445
- Der Goldpreis ändert sich täglich. Giá vàng thay đổi từng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #413900
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ daily
- Phó từ every day, quotidianly
Câu hỏi thường gặp
täglich nghĩa là gì?
täglich (tính từ) nghĩa là hàng ngày, hằng ngày, mỗi ngày.