TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tänzer

danh từ giống đực
/ˈtɛnt͡sɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Tänzers

der Tänzer nghĩa là người nhảy, người múa.

Nghĩa của Tänzer

Danh từ · giống đực

  1. Người nhảy, người múa, người khiêu vũ, vũ công.

Biến cách của Tänzer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tänzerdie Tänzer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tänzersder Tänzer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tänzerden Tänzern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tänzerdie Tänzer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dancer

Câu hỏi thường gặp

Tänzer nghĩa là gì?

Tänzer (danh từ) nghĩa là người nhảy, người múa.

Tänzer là der, die hay das?

Tänzer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tänzer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.