hungrig
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈhʊŋ.ʁɪç/ giọng máy của trình duyệt
hungrig nghĩa là đói.
Nghĩa của hungrig
Tính từ
- Đói.
So sánh của hungrig
| So sánh hơn | hungriger |
| So sánh nhất | am hungrigsten |
Câu ví dụ với hungrig
- Wann essen wir? Ich bin hungrig! Khi nào chúng tôi ăn ? tôi đang đói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1210842
- Weil Maria hungrig war, kaufte sie ein bisschen Brot. Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972055
- Weil Maria hungrig war, kaufte sie sich etwas Brot. Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031833
- Hätte ich heute Morgen gefrühstückt, wäre ich jetzt nicht hungrig. Nếu tôi có ăn sáng hồi sáng này, giờ thì tôi đã không đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709181
- Bist du noch hungrig? Bạn còn đói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478495
- Sind Sie noch hungrig? Bạn còn đói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478496
- Seid ihr noch hungrig? Bạn còn đói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478499
- Weil Maria hungrig war, hat sie ein bisschen Brot gekauft. Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972056
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hungry (desirous of food)
Câu hỏi thường gặp
hungrig nghĩa là gì?
hungrig (tính từ) nghĩa là đói.