TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hunger

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈhʊŋɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hungers

der Hunger nghĩa là đói.

Nghĩa của Hunger

Danh từ · giống đực

  1. Đói.

Biến cách của Hunger (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hunger
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hungers
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hunger
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hunger

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Hunger

  • Ich sterbe vor Hunger! Tôi đói quá rồi!Tatoeba #559
  • Wenn du Hunger hast, schmeckt alles gut. Khi bạn đói, ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1096743
  • Wenn man Hunger hat, schmeckt alles gut. Khi bạn đói, ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1473026
  • Wann essen wir? Ich habe Hunger! Khi nào chúng tôi ăn ? tôi đang đói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #863
  • Tom sagte, dass er Hunger habe. Tom bảo anh ấy thấy đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4418264
  • Sag Tom, ich habe keinen Hunger! Bảo Tom là tôi không đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5621955
  • Ich habe immer noch keinen Hunger. Tôi vẫn chưa đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8244420
  • Hunger ist der beste Koch. Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404871

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hunger

Câu hỏi thường gặp

Hunger nghĩa là gì?

Hunger (danh từ) nghĩa là đói.

Hunger là der, die hay das?

Hunger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hunger).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.