der Hunger
sinh cách: des Hungers
der Hunger nghĩa là đói.
Nghĩa của Hunger
Danh từ · giống đực
- Đói.
Biến cách của Hunger (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hunger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hungers |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hunger |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hunger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Hunger
- Ich sterbe vor Hunger! Tôi đói quá rồi!Tatoeba #559
- Wenn du Hunger hast, schmeckt alles gut. Khi bạn đói, ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1096743
- Wenn man Hunger hat, schmeckt alles gut. Khi bạn đói, ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1473026
- Wann essen wir? Ich habe Hunger! Khi nào chúng tôi ăn ? tôi đang đói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #863
- Tom sagte, dass er Hunger habe. Tom bảo anh ấy thấy đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4418264
- Sag Tom, ich habe keinen Hunger! Bảo Tom là tôi không đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5621955
- Ich habe immer noch keinen Hunger. Tôi vẫn chưa đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8244420
- Hunger ist der beste Koch. Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404871
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hunger
Câu hỏi thường gặp
Hunger nghĩa là gì?
Hunger (danh từ) nghĩa là đói.
Hunger là der, die hay das?
Hunger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hunger).