TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hundert

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈhʊndɐt/ giọng máy của trình duyệt

hundert nghĩa là một trăm, trăm.

Nghĩa của hundert

Số từ

  1. Một trăm, trăm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hundert

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với hundert

  • Sie wird wahrscheinlich hundert Jahre alt werden. Bà ấy có thể sẽ sống đến 100 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12710171
  • Ich habe heute hundert Dollar ausgegeben. Tôi đã tiêu 100 đô la ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1517695
  • Die Schüler müssen hundert Fragen beantworten. Các học sinh phải trả lời một trăm câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908054
  • Ich habe hundert Pesos. Tôi có 100 đồng peso. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ one hundred
  • Danh từ hundred (set or unit of one hundred items); hundreds, a lot (unspecified large quantity); hundred (the number)

Câu hỏi thường gặp

hundert nghĩa là gì?

hundert (số từ) nghĩa là một trăm, trăm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.