TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hund

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/hʊnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hunde · sinh cách: des Hundes

der Hund nghĩa là chó, cẩu, khuyển.

Nghĩa của Hund

Danh từ · giống đực

  1. Chó.
  2. Cẩu, khuyển.
  3. Chó săn.

Biến cách của Hund (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hunddie Hunde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hundesder Hunde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hundden Hunden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hunddie Hunde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Hund

Câu ví dụ với Hund

  • Wir füttern unseren Hund dreimal täglich. Chúng tôi cho chó ăn ba lần mỗi ngàyTatoeba #535917
  • Sorgen Sie sich nicht um meinen Hund. Đừng lo cho con chó nhà tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411747
  • Mache dir keine Sorgen um meinen Hund. Đừng lo cho con chó nhà tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1281133
  • Du musst dich um den Hund kümmern. Bạn phải chăm chó đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562732
  • Ihr müsst euch um den Hund kümmern. Bạn phải chăm chó đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562733
  • Sie müssen sich um den Hund kümmern. Bạn phải chăm chó đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562734
  • Er hat vergessen den Hund zu füttern. Anh ấy đã quên cho chó ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4932079
  • Tom führt jeden Morgen seinen Hund spazieren. Tom dắt chó đi dạo mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4964181

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dog, hound; scoundrel; dog (mean or morally reprehensible person); A board with casters used to transport heavy objects.

Câu hỏi thường gặp

Hund nghĩa là gì?

Hund (danh từ) nghĩa là chó, cẩu, khuyển.

Hund là der, die hay das?

Hund là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hund); số nhiều: die Hunde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.