TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hummer

danh từ giống đực
/ˈhʊmɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hummers

der Hummer nghĩa là tôm hùm, tôm rồng.

Nghĩa của Hummer

Danh từ · giống đực

  1. Tôm hùm, tôm rồng.

Biến cách của Hummer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hummerdie Hummer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hummersder Hummer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hummerden Hummern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hummerdie Hummer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Hummer

  • Hummer gehören zu einer Klasse von Meerestieren. Tôm hùm thuộc lớp động vật biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369871

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lobster

Câu hỏi thường gặp

Hummer nghĩa là gì?

Hummer (danh từ) nghĩa là tôm hùm, tôm rồng.

Hummer là der, die hay das?

Hummer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hummer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.