der Hummer
sinh cách: des Hummers
der Hummer nghĩa là tôm hùm, tôm rồng.
Nghĩa của Hummer
Danh từ · giống đực
- Tôm hùm, tôm rồng.
Biến cách của Hummer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hummer | die Hummer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hummers | der Hummer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hummer | den Hummern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hummer | die Hummer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Hummer
- Hummer gehören zu einer Klasse von Meerestieren. Tôm hùm thuộc lớp động vật biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369871
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lobster
Câu hỏi thường gặp
Hummer nghĩa là gì?
Hummer (danh từ) nghĩa là tôm hùm, tôm rồng.
Hummer là der, die hay das?
Hummer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hummer).