TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hunde, die bellen, beißen nicht

/ˈhʊndə di ˈbɛlən ˈbaɪ̯sən nɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Hunde, die bellen, beißen nicht nghĩa là thùng rỗng kêu to.

Nghĩa của Hunde, die bellen, beißen nicht

Tục ngữ

  1. Thùng rỗng kêu to.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tục ngữ barking dogs seldom bite

Câu hỏi thường gặp

Hunde, die bellen, beißen nicht nghĩa là gì?

Hunde, die bellen, beißen nicht (tục ngữ) nghĩa là thùng rỗng kêu to.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.