TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Obstfliege

danh từ giống cái
/ˈoːpstˌfliːɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Obstfliegen · sinh cách: der Obstfliege

die Obstfliege nghĩa là ruồi giấm.

Nghĩa của Obstfliege

Danh từ · giống cái

  1. Ruồi giấm.

Biến cách của Obstfliege (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Obstfliegedie Obstfliegen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Obstfliegeder Obstfliegen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Obstfliegeden Obstfliegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Obstfliegedie Obstfliegen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Obstfliege

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fruit fly (Drosophilidae)

Câu hỏi thường gặp

Obstfliege nghĩa là gì?

Obstfliege (danh từ) nghĩa là ruồi giấm.

Obstfliege là der, die hay das?

Obstfliege là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Obstfliege); số nhiều: die Obstfliegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.