TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fruchtfliege

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fruchtfliegen · sinh cách: der Fruchtfliege

die Fruchtfliege nghĩa là ruồi giấm.

Nghĩa của Fruchtfliege

Danh từ · giống cái

  1. Ruồi giấm.

Biến cách của Fruchtfliege (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fruchtfliegedie Fruchtfliegen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fruchtfliegeder Fruchtfliegen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fruchtfliegeden Fruchtfliegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fruchtfliegedie Fruchtfliegen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fruchtfliege

Đồng nghĩa

Họ từ của Fruchtfliege

Câu ví dụ với Fruchtfliege

  • Zeitfliegen mögen einen Pfeil; Fruchtfliegen mögen eine Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635311
  • Die Zeit fliegt wie ein Pfeil; Fruchtfliegen mögen eine Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635322
  • Die Zeiten fliegen wie ein Pfeil, die Fruchtfliegen zur Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1599618
  • Auf Erden sehen wir die Zeit fliegen; auf Bananen sehen wir die Fruchtfliegen. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788554

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fruit fly (Tephritidae); fruit fly (Drosophilidae)

Câu hỏi thường gặp

Fruchtfliege nghĩa là gì?

Fruchtfliege (danh từ) nghĩa là ruồi giấm.

Fruchtfliege là der, die hay das?

Fruchtfliege là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fruchtfliege); số nhiều: die Fruchtfliegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.