TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fliege

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfliːɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fliegen · sinh cách: der Fliege

die Fliege nghĩa là ruồi, ca vát nơ bướm.

Cũng là một dạng biến đổi của fliegen — Bay.

Nghĩa của Fliege

Danh từ · giống cái

  1. Ruồi.
  2. Ca vát nơ bướm.

Biến cách của Fliege (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fliegedie Fliegen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fliegeder Fliegen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fliegeden Fliegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fliegedie Fliegen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fliege

Đồng nghĩa

Họ từ của Fliege

Câu ví dụ với Fliege

  • Hier drinnen ist eine Fliege. Trong này có ruồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13789930
  • Eine Fliege fliegt. Một con ruồi bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13859649

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fly (insect); bowtie; policeman

Câu hỏi thường gặp

Fliege nghĩa là gì?

Fliege (danh từ) nghĩa là ruồi, ca vát nơ bướm.

Fliege là der, die hay das?

Fliege là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fliege); số nhiều: die Fliegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.