die Fliege
số nhiều: die Fliegen · sinh cách: der Fliege
die Fliege nghĩa là ruồi, ca vát nơ bướm.
Cũng là một dạng biến đổi của fliegen — Bay.
Nghĩa của Fliege
Danh từ · giống cái
- Ruồi.
- Ca vát nơ bướm.
Biến cách của Fliege (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fliege | die Fliegen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fliege | der Fliegen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fliege | den Fliegen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fliege | die Fliegen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fliege
Đồng nghĩa
Họ từ của Fliege
Câu ví dụ với Fliege
- Hier drinnen ist eine Fliege. Trong này có ruồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13789930
- Eine Fliege fliegt. Một con ruồi bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13859649
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fly (insect); bowtie; policeman
Câu hỏi thường gặp
Fliege nghĩa là gì?
Fliege (danh từ) nghĩa là ruồi, ca vát nơ bướm.
Fliege là der, die hay das?
Fliege là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fliege); số nhiều: die Fliegen.