die Eintagsfliege
số nhiều: die Eintagsfliegen · sinh cách: der Eintagsfliege
die Eintagsfliege nghĩa là thiêu thân, phù du.
Nghĩa của Eintagsfliege
Danh từ · giống cái
- Thiêu thân, phù du.
Biến cách của Eintagsfliege (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Eintagsfliege | die Eintagsfliegen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Eintagsfliege | der Eintagsfliegen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Eintagsfliege | den Eintagsfliegen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Eintagsfliege | die Eintagsfliegen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mayfly; nine day wonder, flash in the pan (something that generates interest for a limited time and is then abandoned)
Câu hỏi thường gặp
Eintagsfliege nghĩa là gì?
Eintagsfliege (danh từ) nghĩa là thiêu thân, phù du.
Eintagsfliege là der, die hay das?
Eintagsfliege là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eintagsfliege); số nhiều: die Eintagsfliegen.