TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

eintauchen

/ˈaɪ̯nˌtaʊ̯xən/ giọng máy của trình duyệt

eintauchen nghĩa là nhúng, chấm.

Nghĩa của eintauchen

Động từ

  1. Nhúng.
  2. Chấm.
  3. Ngâm.

Chia động từ eintauchen

Trợ động từ (Perfekt): sein / habenPhân từ II: eingetauchtPhân từ I: eintauchend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich tauche ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich tauche ein
  • du tauchst ein
  • er/sie/es taucht ein
  • wir tauchen ein
  • ihr taucht ein
  • sie/Sie tauchen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich tauchte ein
  • du tauchtest ein
  • er/sie/es tauchte ein
  • wir tauchten ein
  • ihr tauchtet ein
  • sie/Sie tauchten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin / habe eingetaucht
  • du bist / hast eingetaucht
  • er/sie/es ist / hat eingetaucht
  • wir sind / haben eingetaucht
  • ihr seid / habt eingetaucht
  • sie/Sie sind / haben eingetaucht

Tương lai Futur I

  • ich werde eintauchen
  • du wirst eintauchen
  • er/sie/es wird eintauchen
  • wir werden eintauchen
  • ihr werdet eintauchen
  • sie/Sie werden eintauchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich tauche ein
  • du tauchest ein
  • er/sie/es tauche ein
  • wir tauchen ein
  • ihr tauchet ein
  • sie/Sie tauchen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • tauch ein! (du)
  • taucht ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein/haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plunge; to immerse, to dip, to steep

Câu hỏi thường gặp

eintauchen nghĩa là gì?

eintauchen (động từ) nghĩa là nhúng, chấm.

Chia động từ eintauchen ở thì hiện tại thế nào?

ich tauche ein, du tauchst ein, er/sie/es taucht ein, wir tauchen ein, ihr taucht ein, sie/Sie tauchen ein. Phân từ II: eingetaucht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.