TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einstürzen

giọng máy của trình duyệt

einstürzen nghĩa là đổ, sập.

Nghĩa của einstürzen

Động từ

  1. Đổ, sập.

Chia động từ einstürzen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: eingestürztPhân từ I: einstürzend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stürze ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich stürze ein
  • du stürzt ein
  • er/sie/es stürzt ein
  • wir stürzen ein
  • ihr stürzt ein
  • sie/Sie stürzen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stürzte ein
  • du stürztest ein
  • er/sie/es stürzte ein
  • wir stürzten ein
  • ihr stürztet ein
  • sie/Sie stürzten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin eingestürzt
  • du bist eingestürzt
  • er/sie/es ist eingestürzt
  • wir sind eingestürzt
  • ihr seid eingestürzt
  • sie/Sie sind eingestürzt

Tương lai Futur I

  • ich werde einstürzen
  • du wirst einstürzen
  • er/sie/es wird einstürzen
  • wir werden einstürzen
  • ihr werdet einstürzen
  • sie/Sie werden einstürzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stürze ein
  • du stürzest ein
  • er/sie/es stürze ein
  • wir stürzen ein
  • ihr stürzet ein
  • sie/Sie stürzen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • stürz ein! (du)
  • stürzt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với einstürzen

  • Das Haus ist eingestürzt. Ngôi nhà sụp đổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2290471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to collapse

Câu hỏi thường gặp

einstürzen nghĩa là gì?

einstürzen (động từ) nghĩa là đổ, sập.

Chia động từ einstürzen ở thì hiện tại thế nào?

ich stürze ein, du stürzt ein, er/sie/es stürzt ein, wir stürzen ein, ihr stürzt ein, sie/Sie stürzen ein. Phân từ II: eingestürzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.