die Einstellung
số nhiều: die Einstellungen · sinh cách: der Einstellung
die Einstellung nghĩa là thái độ, quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.
Nghĩa của Einstellung
Danh từ · giống cái
- Thái độ.
- Quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.
Biến cách của Einstellung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Einstellung | die Einstellungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Einstellung | der Einstellungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Einstellung | den Einstellungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Einstellung | die Einstellungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Einstellung
Đồng nghĩa
Họ từ của Einstellung
Câu ví dụ với Einstellung
- Sie hat eine negative Einstellung zum Leben. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366365
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attitude, mindset, disposition; hiring, beginning of an employment; cessation, discontinuation; dismissal (of action or a case); adjustment, setting, calibration (of a machine); adjustment (of medication); shot, take
Câu hỏi thường gặp
Einstellung nghĩa là gì?
Einstellung (danh từ) nghĩa là thái độ, quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.
Einstellung là der, die hay das?
Einstellung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Einstellung); số nhiều: die Einstellungen.