TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Einstellung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nˌʃtɛlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Einstellungen · sinh cách: der Einstellung

die Einstellung nghĩa là thái độ, quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.

Nghĩa của Einstellung

Danh từ · giống cái

  1. Thái độ.
  2. Quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.

Biến cách của Einstellung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Einstellungdie Einstellungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Einstellungder Einstellungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Einstellungden Einstellungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Einstellungdie Einstellungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Einstellung

Đồng nghĩa

Họ từ của Einstellung

Câu ví dụ với Einstellung

  • Sie hat eine negative Einstellung zum Leben. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ attitude, mindset, disposition; hiring, beginning of an employment; cessation, discontinuation; dismissal (of action or a case); adjustment, setting, calibration (of a machine); adjustment (of medication); shot, take

Câu hỏi thường gặp

Einstellung nghĩa là gì?

Einstellung (danh từ) nghĩa là thái độ, quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.

Einstellung là der, die hay das?

Einstellung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Einstellung); số nhiều: die Einstellungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.