TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einstellen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaɪ̯nʃtɛln̩] giọng máy của trình duyệt

einstellen nghĩa là tuyển, điều chỉnh.

Nghĩa của einstellen

Động từ

  1. Tuyển.
  2. Điều chỉnh.

Chia động từ einstellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingestelltPhân từ I: einstellend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich stelle ein
  • du stellst ein
  • er/sie/es stellt ein
  • wir stellen ein
  • ihr stellt ein
  • sie/Sie stellen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stellte ein
  • du stelltest ein
  • er/sie/es stellte ein
  • wir stellten ein
  • ihr stelltet ein
  • sie/Sie stellten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingestellt
  • du hast eingestellt
  • er/sie/es hat eingestellt
  • wir haben eingestellt
  • ihr habt eingestellt
  • sie/Sie haben eingestellt

Tương lai Futur I

  • ich werde einstellen
  • du wirst einstellen
  • er/sie/es wird einstellen
  • wir werden einstellen
  • ihr werdet einstellen
  • sie/Sie werden einstellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stelle ein
  • du stellest ein
  • er/sie/es stelle ein
  • wir stellen ein
  • ihr stellet ein
  • sie/Sie stellen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • stell ein! (du)
  • stellt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einstellen

Đồng nghĩa

Họ từ của einstellen

Câu ví dụ với einstellen

  • Tom wurde eingestellt. Tom đã được thuê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2658758

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hire (to add someone to a position of employment); to adjust, to set; to prepare, to adjust, to adapt to something or someone; to appear, to turn up, to come; to cease, to stop; to build in a way fusing with other buildings or the whole project; (sports) to equal (a record)

Câu hỏi thường gặp

einstellen nghĩa là gì?

einstellen (động từ) nghĩa là tuyển, điều chỉnh.

Chia động từ einstellen ở thì hiện tại thế nào?

ich stelle ein, du stellst ein, er/sie/es stellt ein, wir stellen ein, ihr stellt ein, sie/Sie stellen ein. Phân từ II: eingestellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.