TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kommen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔmən/ giọng máy của trình duyệt

kommen nghĩa là đến, lại, xuất, ra.

Nghĩa của kommen

Động từ

  1. Đến, lại.
  2. Xuất, ra.

Chia động từ kommen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gekommenPhân từ I: kommend

Hiện tại Präsens

  • ich komme
  • du kommst
  • er/sie/es kommt
  • wir kommen
  • ihr kommt
  • sie/Sie kommen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kam
  • du kamst
  • er/sie/es kam
  • wir kamen
  • ihr kamt
  • sie/Sie kamen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gekommen
  • du bist gekommen
  • er/sie/es ist gekommen
  • wir sind gekommen
  • ihr seid gekommen
  • sie/Sie sind gekommen

Tương lai Futur I

  • ich werde kommen
  • du wirst kommen
  • er/sie/es wird kommen
  • wir werden kommen
  • ihr werdet kommen
  • sie/Sie werden kommen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich käme
  • du kämest
  • er/sie/es käme
  • wir kämen
  • ihr kämet
  • sie/Sie kämen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich komme
  • du kommest
  • er/sie/es komme
  • wir kommen
  • ihr kommet
  • sie/Sie kommen

Mệnh lệnh Imperativ

  • komm! (du)
  • kommt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của kommen

Câu ví dụ với kommen

  • Hauen wir ab von hier, die Bullen kommen. Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.Tatoeba #527
  • Betrunkener Tom kommt, schwankend von Seite zu Seite. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.Tatoeba #4170346
  • Aus welchem Land kommst du? Bạn đến từ nước nào vậy?Tatoeba #871
  • Er kam, nachdem es klingelte. Anh ấy đến sau tiếng chuông reo.Tatoeba #720709
  • Tom ist als Erster gekommen. Tom là người tới đầu tiên.Tatoeba #13458242
  • Es ist niemand gekommen. Không ai tới hết.Tatoeba #495
  • Ich komme aus Singapur. Tôi từ Singapore đến.Tatoeba #342019
  • Ich komme aus Thailand. Tôi đến từ Thái Lan.Tatoeba #8098703

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to come; to arrive; to come to; to come over (go somewhere so as to join someone else); to get; to make it (go somewhere in a way that implies an obstacle or difficulty to be overcome); to go to; to be put in (go somewhere in a way that is predetermined or prearranged); to come on (used to encourage someone); to occur; to happen; to come to be; to be played (of a song or film); to be due to; to be the result of

Câu hỏi thường gặp

kommen nghĩa là gì?

kommen (động từ) nghĩa là đến, lại, xuất, ra.

Chia động từ kommen ở thì hiện tại thế nào?

ich komme, du kommst, er/sie/es kommt, wir kommen, ihr kommt, sie/Sie kommen. Phân từ II: gekommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.