TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

willkommen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vɪlˈkɔmən/ giọng máy của trình duyệt

willkommen nghĩa là xin chào, chào, hoan nghênh.

Nghĩa của willkommen

Thán từ

  1. Xin chào, chào, hoan nghênh.

Tính từ

  1. Được hoan nghênh.

So sánh của willkommen

So sánh hơnwillkommener
So sánh nhấtam willkommensten

Cụm từ, thành ngữ với willkommen

Câu ví dụ với willkommen

  • Willkommen auf Tatoeba. Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457183
  • Willkommen bei Tatoeba. Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #856323
  • Willkommen bei Tatoeba! Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5880030
  • Willkommen auf Tatoeba! Chào mừng bạn đến với Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8323551
  • Willkommen beim Wikiwörterbuch. Chào mừng đến với Wiktionary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254757

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ welcome (received with gladness)
  • Thán từ welcome
  • Danh từ welcome

Câu hỏi thường gặp

willkommen nghĩa là gì?

willkommen (thán từ, tính từ) nghĩa là xin chào, chào, hoan nghênh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.