TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kommentar

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔmɛnˈtaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kommentare · sinh cách: des Kommentars

der Kommentar nghĩa là lời phụ chú, lời chú thích, lời bình luận.

Nghĩa của Kommentar

Danh từ · giống đực

  1. Lời phụ chú, lời chú thích.
  2. Lời bình luận.

Biến cách của Kommentar (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kommentardie Kommentare
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kommentarsder Kommentare
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kommentarden Kommentaren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kommentardie Kommentare

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kommentar

Đồng nghĩa

Họ từ của Kommentar

Cụm từ, thành ngữ với Kommentar

Câu ví dụ với Kommentar

  • Ich habe meinen Kommentar wieder gelöscht. Tôi đã xoá bình luận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3084657
  • Ich stimme diesem Kommentar nicht zu. Tôi không đồng ý với bình luận này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11831045
  • Bitte hinterlassen Sie unten einen Kommentar. Xin hãy để lại bình luận bên dưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13137730
  • Ich habe meinen Kommentar gelöscht. Tôi đã xoá bình luận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4082489
  • Kein Kommentar. Miễn bình luận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1260419
  • Er antwortet immer auf meine Kommentare. Lúc nào anh ấy cũng trả lời bình luận của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12427936
  • Es ist nicht leicht, alle deine Kommentare ins Hochdeutsche zu übersetzen. Không dễ dàng dàng để dịch tất cả các bình luận của bạn sang tiếng Đức chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3601059

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ comment; commentary

Câu hỏi thường gặp

Kommentar nghĩa là gì?

Kommentar (danh từ) nghĩa là lời phụ chú, lời chú thích, lời bình luận.

Kommentar là der, die hay das?

Kommentar là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kommentar); số nhiều: die Kommentare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.