TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kommentator

danh từ giống đực
[kɔmɛnˈtaːtoːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kommentatoren · sinh cách: des Kommentators

der Kommentator nghĩa là bình luận viên.

Nghĩa của Kommentator

Danh từ · giống đực

  1. Bình luận viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ commentator

Câu hỏi thường gặp

Kommentator nghĩa là gì?

Kommentator (danh từ) nghĩa là bình luận viên.

Kommentator là der, die hay das?

Kommentator là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kommentator); số nhiều: die Kommentatoren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.