TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kommi

danh từ giống đực
/ˈkɔmi/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kommis · sinh cách: des Kommis

der Kommi nghĩa là thằng cộng sản.

Nghĩa của Kommi

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng lóng Thằng cộng sản.

Biến cách của Kommi (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kommidie Kommis
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kommisder Kommis
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kommiden Kommis
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kommidie Kommis

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kommi

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synonym of Kommentar; commie (a communist)

Câu hỏi thường gặp

Kommi nghĩa là gì?

Kommi (danh từ) nghĩa là thằng cộng sản.

Kommi là der, die hay das?

Kommi là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kommi); số nhiều: die Kommis.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.