TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kommissar

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔmɪˈsaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kommissare · sinh cách: des Kommissars

der Kommissar nghĩa là thanh tra cảnh sát, ủy viên.

Nghĩa của Kommissar

Danh từ · giống đực

  1. Thanh tra cảnh sát. (biên soạn)
  2. Ủy viên. (biên soạn)

Biến cách của Kommissar (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kommissardie Kommissare
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kommissarsder Kommissare
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kommissarden Kommissaren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kommissardie Kommissare

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kommissar

  • Ich war's nicht, Kommissar! Sếp à, không phải tôi đâu!Tatoeba #356

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ commissioner; title of a police officer at the beginning of the upper service

Câu hỏi thường gặp

Kommissar nghĩa là gì?

Kommissar (danh từ) nghĩa là thanh tra cảnh sát, ủy viên.

Kommissar là der, die hay das?

Kommissar là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kommissar); số nhiều: die Kommissare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.