der Kommissar
số nhiều: die Kommissare · sinh cách: des Kommissars
der Kommissar nghĩa là thanh tra cảnh sát, ủy viên.
Nghĩa của Kommissar
Danh từ · giống đực
- Thanh tra cảnh sát. (biên soạn)
- Ủy viên. (biên soạn)
Biến cách của Kommissar (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kommissar | die Kommissare |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kommissars | der Kommissare |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kommissar | den Kommissaren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kommissar | die Kommissare |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kommissar
- Ich war's nicht, Kommissar! Sếp à, không phải tôi đâu!Tatoeba #356
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ commissioner; title of a police officer at the beginning of the upper service
Câu hỏi thường gặp
Kommissar nghĩa là gì?
Kommissar (danh từ) nghĩa là thanh tra cảnh sát, ủy viên.
Kommissar là der, die hay das?
Kommissar là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kommissar); số nhiều: die Kommissare.