TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Einspruch

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nʃpʁʊx/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Einsprüche · sinh cách: des Einspruchs

der Einspruch nghĩa là phản đối, kháng nghị.

Nghĩa của Einspruch

Danh từ · giống đực

  1. Phản đối, kháng nghị.

Biến cách của Einspruch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Einspruchdie Einsprüche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Einspruchsder Einsprüche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Einspruchden Einsprüchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Einspruchdie Einsprüche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Einspruch

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Einspruch

  • Tom erhob Einspruch. Tom đã phản đối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3895353

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ objection, protest, appeal
  • Thán từ objection! (kind of protest in the court procedures of some countries)

Câu hỏi thường gặp

Einspruch nghĩa là gì?

Einspruch (danh từ) nghĩa là phản đối, kháng nghị.

Einspruch là der, die hay das?

Einspruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Einspruch); số nhiều: die Einsprüche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.