der Einspruch
số nhiều: die Einsprüche · sinh cách: des Einspruchs
der Einspruch nghĩa là phản đối, kháng nghị.
Nghĩa của Einspruch
Danh từ · giống đực
- Phản đối, kháng nghị.
Biến cách của Einspruch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Einspruch | die Einsprüche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Einspruchs | der Einsprüche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Einspruch | den Einsprüchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Einspruch | die Einsprüche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Einspruch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Einspruch
- Tom erhob Einspruch. Tom đã phản đối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3895353
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ objection, protest, appeal
- Thán từ objection! (kind of protest in the court procedures of some countries)
Câu hỏi thường gặp
Einspruch nghĩa là gì?
Einspruch (danh từ) nghĩa là phản đối, kháng nghị.
Einspruch là der, die hay das?
Einspruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Einspruch); số nhiều: die Einsprüche.