der Widerspruch
số nhiều: die Widersprüche · sinh cách: des Widerspruches
der Widerspruch nghĩa là phản đối, kháng nghị.
Nghĩa của Widerspruch
Danh từ · giống đực
- Phản đối, kháng nghị.
Biến cách của Widerspruch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Widerspruch | die Widersprüche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Widerspruches | der Widersprüche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Widerspruch | den Widersprüchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Widerspruch | die Widersprüche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Widerspruch
Câu ví dụ với Widerspruch
- Das ist ein Widerspruch. Đó là một điều mâu thuẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2257761
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ objection, protest; contradiction
Câu hỏi thường gặp
Widerspruch nghĩa là gì?
Widerspruch (danh từ) nghĩa là phản đối, kháng nghị.
Widerspruch là der, die hay das?
Widerspruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Widerspruch); số nhiều: die Widersprüche.