TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Widerspruch

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈviːdɐˌʃpʁʊx/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Widersprüche · sinh cách: des Widerspruches

der Widerspruch nghĩa là phản đối, kháng nghị.

Nghĩa của Widerspruch

Danh từ · giống đực

  1. Phản đối, kháng nghị.

Biến cách của Widerspruch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Widerspruchdie Widersprüche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Widerspruchesder Widersprüche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Widerspruchden Widersprüchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Widerspruchdie Widersprüche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Widerspruch

Câu ví dụ với Widerspruch

  • Das ist ein Widerspruch. Đó là một điều mâu thuẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2257761

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ objection, protest; contradiction

Câu hỏi thường gặp

Widerspruch nghĩa là gì?

Widerspruch (danh từ) nghĩa là phản đối, kháng nghị.

Widerspruch là der, die hay das?

Widerspruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Widerspruch); số nhiều: die Widersprüche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.