TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

widersprechen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌviːdɐˈʃpʁɛçn̩/ giọng máy của trình duyệt

widersprechen nghĩa là phủ nhận.

Nghĩa của widersprechen

Động từ

  1. Phủ nhận.

Chia động từ widersprechen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: widersprochenPhân từ I: widersprechend

Hiện tại Präsens

  • ich widerspreche
  • du widersprichst
  • er/sie/es widerspricht
  • wir widersprechen
  • ihr widersprecht
  • sie/Sie widersprechen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich widersprach
  • du widersprachst
  • er/sie/es widersprach
  • wir widersprachen
  • ihr widerspracht
  • sie/Sie widersprachen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe widersprochen
  • du hast widersprochen
  • er/sie/es hat widersprochen
  • wir haben widersprochen
  • ihr habt widersprochen
  • sie/Sie haben widersprochen

Tương lai Futur I

  • ich werde widersprechen
  • du wirst widersprechen
  • er/sie/es wird widersprechen
  • wir werden widersprechen
  • ihr werdet widersprechen
  • sie/Sie werden widersprechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich widerspreche
  • du widersprechest
  • er/sie/es widerspreche
  • wir widersprechen
  • ihr widersprechet
  • sie/Sie widersprechen

Mệnh lệnh Imperativ

  • widersprich! (du)
  • widersprecht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của widersprechen

Câu ví dụ với widersprechen

  • Tom widersprach. Tom đã phản đối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204287

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to object; to disagree; to contradict; to be contradictory

Câu hỏi thường gặp

widersprechen nghĩa là gì?

widersprechen (động từ) nghĩa là phủ nhận.

Chia động từ widersprechen ở thì hiện tại thế nào?

ich widerspreche, du widersprichst, er/sie/es widerspricht, wir widersprechen, ihr widersprecht, sie/Sie widersprechen. Phân từ II: widersprochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.