TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

widerlegen

giọng máy của trình duyệt

widerlegen nghĩa là bác bỏ.

Nghĩa của widerlegen

Động từ

  1. Bác bỏ.

Chia động từ widerlegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: widerlegtPhân từ I: widerlegend

Hiện tại Präsens

  • ich widerlege
  • du widerlegst
  • er/sie/es widerlegt
  • wir widerlegen
  • ihr widerlegt
  • sie/Sie widerlegen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich widerlegte
  • du widerlegtest
  • er/sie/es widerlegte
  • wir widerlegten
  • ihr widerlegtet
  • sie/Sie widerlegten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe widerlegt
  • du hast widerlegt
  • er/sie/es hat widerlegt
  • wir haben widerlegt
  • ihr habt widerlegt
  • sie/Sie haben widerlegt

Tương lai Futur I

  • ich werde widerlegen
  • du wirst widerlegen
  • er/sie/es wird widerlegen
  • wir werden widerlegen
  • ihr werdet widerlegen
  • sie/Sie werden widerlegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich widerlege
  • du widerlegest
  • er/sie/es widerlege
  • wir widerlegen
  • ihr widerleget
  • sie/Sie widerlegen

Mệnh lệnh Imperativ

  • widerleg! (du)
  • widerlegt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disprove, to refute

Câu hỏi thường gặp

widerlegen nghĩa là gì?

widerlegen (động từ) nghĩa là bác bỏ.

Chia động từ widerlegen ở thì hiện tại thế nào?

ich widerlege, du widerlegst, er/sie/es widerlegt, wir widerlegen, ihr widerlegt, sie/Sie widerlegen. Phân từ II: widerlegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.