der Widder
danh từ giống đực
/ˈvɪdər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Widders
der Widder nghĩa là cừu đực, bạch dương.
Nghĩa của Widder
Danh từ · giống đực
- Cừu đực.
- Bạch dương.
- Dương cưu, miên dương.
Biến cách của Widder (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Widder | die Widder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Widders | der Widder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Widder | den Widdern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Widder | die Widder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Widder
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ram (male sheep); Aries (constellation and astrological sign)
Câu hỏi thường gặp
Widder nghĩa là gì?
Widder (danh từ) nghĩa là cừu đực, bạch dương.
Widder là der, die hay das?
Widder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Widder).