der Widerstand
số nhiều: die Widerstände · sinh cách: des Widerstandes
der Widerstand nghĩa là sự chống cự, sự đề kháng, sức cản.
Cũng là một dạng biến đổi của widerstehen — Chống chọi.
Nghĩa của Widerstand
Danh từ · giống đực
- Sự chống cự, sự đề kháng.
- Sức cản.
- Điện trở.
- Biến trở.
Biến cách của Widerstand (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Widerstand | die Widerstände |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Widerstandes | der Widerstände |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Widerstand | den Widerständen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Widerstand | die Widerstände |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Widerstand
Câu ví dụ với Widerstand
- Unsere Vorschläge trafen auf seinen Widerstand. Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4477065
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ resistance (act of resisting, or the capacity to resist); resistance (physics: force that tends to oppose motion); resistance (physics: opposition of a body to the flow of current); resistance (sociology/history: An underground organization engaged in a struggle for liberation from forceful occupation); resistor (electronic component)
Câu hỏi thường gặp
Widerstand nghĩa là gì?
Widerstand (danh từ) nghĩa là sự chống cự, sự đề kháng, sức cản.
Widerstand là der, die hay das?
Widerstand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Widerstand); số nhiều: die Widerstände.