TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Widerstand

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈviːdɐˌʃtant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Widerstände · sinh cách: des Widerstandes

der Widerstand nghĩa là sự chống cự, sự đề kháng, sức cản.

Cũng là một dạng biến đổi của widerstehen — Chống chọi.

Nghĩa của Widerstand

Danh từ · giống đực

  1. Sự chống cự, sự đề kháng.
  2. Sức cản.
  3. Điện trở.
  4. Biến trở.

Biến cách của Widerstand (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Widerstanddie Widerstände
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Widerstandesder Widerstände
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Widerstandden Widerständen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Widerstanddie Widerstände

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Widerstand

Câu ví dụ với Widerstand

  • Unsere Vorschläge trafen auf seinen Widerstand. Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4477065

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ resistance (act of resisting, or the capacity to resist); resistance (physics: force that tends to oppose motion); resistance (physics: opposition of a body to the flow of current); resistance (sociology/history: An underground organization engaged in a struggle for liberation from forceful occupation); resistor (electronic component)

Câu hỏi thường gặp

Widerstand nghĩa là gì?

Widerstand (danh từ) nghĩa là sự chống cự, sự đề kháng, sức cản.

Widerstand là der, die hay das?

Widerstand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Widerstand); số nhiều: die Widerstände.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.