TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

widerstandsfähig

/ˈviːdɐʃtant͡sˌfɛːɪç/ giọng máy của trình duyệt

widerstandsfähig nghĩa là đàn hồi, dẻo dai, mạnh mẽ.

Nghĩa của widerstandsfähig

Tính từ

  1. Đàn hồi.
  2. Dẻo dai, mạnh mẽ.

So sánh của widerstandsfähig

So sánh hơnwiderstandsfähiger
So sánh nhấtam widerstandsfähigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ resistant, resilient, tough

Câu hỏi thường gặp

widerstandsfähig nghĩa là gì?

widerstandsfähig (tính từ) nghĩa là đàn hồi, dẻo dai, mạnh mẽ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.