TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

widerstehen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/viːdəʁˈʃteːn/ giọng máy của trình duyệt

widerstehen nghĩa là chống chọi, chống cự.

Nghĩa của widerstehen

Động từ

  1. Chống chọi.
  2. Chống cự.

Chia động từ widerstehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: widerstandenPhân từ I: widerstehend

Hiện tại Präsens

  • ich widerstehe
  • du widerstehst
  • er/sie/es widersteht
  • wir widerstehen
  • ihr widersteht
  • sie/Sie widerstehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich widerstand
  • du widerstandest
  • er/sie/es widerstand
  • wir widerstanden
  • ihr widerstandet
  • sie/Sie widerstanden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe widerstanden
  • du hast widerstanden
  • er/sie/es hat widerstanden
  • wir haben widerstanden
  • ihr habt widerstanden
  • sie/Sie haben widerstanden

Tương lai Futur I

  • ich werde widerstehen
  • du wirst widerstehen
  • er/sie/es wird widerstehen
  • wir werden widerstehen
  • ihr werdet widerstehen
  • sie/Sie werden widerstehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich widerstehe
  • du widerstehest
  • er/sie/es widerstehe
  • wir widerstehen
  • ihr widerstehet
  • sie/Sie widerstehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • widersteh! (du)
  • widersteht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với widerstehen

  • Unsere Vorschläge trafen auf seinen Widerstand. Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4477065

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to withstand, to resist

Câu hỏi thường gặp

widerstehen nghĩa là gì?

widerstehen (động từ) nghĩa là chống chọi, chống cự.

Chia động từ widerstehen ở thì hiện tại thế nào?

ich widerstehe, du widerstehst, er/sie/es widersteht, wir widerstehen, ihr widersteht, sie/Sie widerstehen. Phân từ II: widerstanden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.