widerstehen
widerstehen nghĩa là chống chọi, chống cự.
Nghĩa của widerstehen
Động từ
- Chống chọi.
- Chống cự.
Chia động từ widerstehen
Hiện tại Präsens
- ich widerstehe
- du widerstehst
- er/sie/es widersteht
- wir widerstehen
- ihr widersteht
- sie/Sie widerstehen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich widerstand
- du widerstandest
- er/sie/es widerstand
- wir widerstanden
- ihr widerstandet
- sie/Sie widerstanden
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe widerstanden
- du hast widerstanden
- er/sie/es hat widerstanden
- wir haben widerstanden
- ihr habt widerstanden
- sie/Sie haben widerstanden
Tương lai Futur I
- ich werde widerstehen
- du wirst widerstehen
- er/sie/es wird widerstehen
- wir werden widerstehen
- ihr werdet widerstehen
- sie/Sie werden widerstehen
Giả định I Konjunktiv I
- ich widerstehe
- du widerstehest
- er/sie/es widerstehe
- wir widerstehen
- ihr widerstehet
- sie/Sie widerstehen
Mệnh lệnh Imperativ
- widersteh! (du)
- widersteht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với widerstehen
- Unsere Vorschläge trafen auf seinen Widerstand. Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4477065
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to withstand, to resist
Câu hỏi thường gặp
widerstehen nghĩa là gì?
widerstehen (động từ) nghĩa là chống chọi, chống cự.
Chia động từ widerstehen ở thì hiện tại thế nào?
ich widerstehe, du widerstehst, er/sie/es widersteht, wir widerstehen, ihr widersteht, sie/Sie widerstehen. Phân từ II: widerstanden.