TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erscheinen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛɐ̯ˈʃaɪ̯nən/ giọng máy của trình duyệt

erscheinen nghĩa là xuất hiện.

Nghĩa của erscheinen

Động từ

  1. Xuất hiện.

Chia động từ erscheinen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: erschienenPhân từ I: erscheinend

Hiện tại Präsens

  • ich erscheine
  • du erscheinst
  • er/sie/es erscheint
  • wir erscheinen
  • ihr erscheint
  • sie/Sie erscheinen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erschien
  • du erschienst
  • er/sie/es erschien
  • wir erschienen
  • ihr erschient
  • sie/Sie erschienen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin erschienen
  • du bist erschienen
  • er/sie/es ist erschienen
  • wir sind erschienen
  • ihr seid erschienen
  • sie/Sie sind erschienen

Tương lai Futur I

  • ich werde erscheinen
  • du wirst erscheinen
  • er/sie/es wird erscheinen
  • wir werden erscheinen
  • ihr werdet erscheinen
  • sie/Sie werden erscheinen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erscheine
  • du erscheinest
  • er/sie/es erscheine
  • wir erscheinen
  • ihr erscheinet
  • sie/Sie erscheinen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erschein! (du)
  • erscheint! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của erscheinen

Câu ví dụ với erscheinen

  • Er ist nicht zum letzten Treffen erschienen. Anh ta đã không đếm bữa tiệc cuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #364478
  • Er erschien eine Stunde später. Ông ấy quay lại một giờ sau đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398655

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to appear; to come out, be released; to appear, to seem

Câu hỏi thường gặp

erscheinen nghĩa là gì?

erscheinen (động từ) nghĩa là xuất hiện.

Chia động từ erscheinen ở thì hiện tại thế nào?

ich erscheine, du erscheinst, er/sie/es erscheint, wir erscheinen, ihr erscheint, sie/Sie erscheinen. Phân từ II: erschienen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.