TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erschaffen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛʁˈʃafən/ giọng máy của trình duyệt

erschaffen nghĩa là tạo, tạo nên.

Nghĩa của erschaffen

Động từ

  1. Tạo, tạo nên, sáng tạo.

Chia động từ erschaffen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erschaffenPhân từ I: erschaffend

Hiện tại Präsens

  • ich erschaffe
  • du erschaffst
  • er/sie/es erschafft
  • wir erschaffen
  • ihr erschafft
  • sie/Sie erschaffen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erschuf
  • du erschufst
  • er/sie/es erschuf
  • wir erschufen
  • ihr erschuft
  • sie/Sie erschufen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erschaffen
  • du hast erschaffen
  • er/sie/es hat erschaffen
  • wir haben erschaffen
  • ihr habt erschaffen
  • sie/Sie haben erschaffen

Tương lai Futur I

  • ich werde erschaffen
  • du wirst erschaffen
  • er/sie/es wird erschaffen
  • wir werden erschaffen
  • ihr werdet erschaffen
  • sie/Sie werden erschaffen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erschaffe
  • du erschaffest
  • er/sie/es erschaffe
  • wir erschaffen
  • ihr erschaffet
  • sie/Sie erschaffen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erschaff! (du)
  • erschafft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với erschaffen

  • Am Anfang erschuf Gott den Himmel und die Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1216410

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to create; to produce; to make

Câu hỏi thường gặp

erschaffen nghĩa là gì?

erschaffen (động từ) nghĩa là tạo, tạo nên.

Chia động từ erschaffen ở thì hiện tại thế nào?

ich erschaffe, du erschaffst, er/sie/es erschafft, wir erschaffen, ihr erschafft, sie/Sie erschaffen. Phân từ II: erschaffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.