erschaffen
erschaffen nghĩa là tạo, tạo nên.
Nghĩa của erschaffen
Động từ
- Tạo, tạo nên, sáng tạo.
Chia động từ erschaffen
Hiện tại Präsens
- ich erschaffe
- du erschaffst
- er/sie/es erschafft
- wir erschaffen
- ihr erschafft
- sie/Sie erschaffen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich erschuf
- du erschufst
- er/sie/es erschuf
- wir erschufen
- ihr erschuft
- sie/Sie erschufen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe erschaffen
- du hast erschaffen
- er/sie/es hat erschaffen
- wir haben erschaffen
- ihr habt erschaffen
- sie/Sie haben erschaffen
Tương lai Futur I
- ich werde erschaffen
- du wirst erschaffen
- er/sie/es wird erschaffen
- wir werden erschaffen
- ihr werdet erschaffen
- sie/Sie werden erschaffen
Giả định I Konjunktiv I
- ich erschaffe
- du erschaffest
- er/sie/es erschaffe
- wir erschaffen
- ihr erschaffet
- sie/Sie erschaffen
Mệnh lệnh Imperativ
- erschaff! (du)
- erschafft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với erschaffen
- Am Anfang erschuf Gott den Himmel und die Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1216410
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to create; to produce; to make
Câu hỏi thường gặp
erschaffen nghĩa là gì?
erschaffen (động từ) nghĩa là tạo, tạo nên.
Chia động từ erschaffen ở thì hiện tại thế nào?
ich erschaffe, du erschaffst, er/sie/es erschafft, wir erschaffen, ihr erschafft, sie/Sie erschaffen. Phân từ II: erschaffen.