TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erröten

/ɛʁˈʁøːtn̩/ giọng máy của trình duyệt

erröten nghĩa là đỏ mặt.

Nghĩa của erröten

Động từ

  1. Đỏ mặt.

Chia động từ erröten

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: errötetPhân từ I: errötend

Hiện tại Präsens

  • ich erröte
  • du errötest
  • er/sie/es errötet
  • wir erröten
  • ihr errötet
  • sie/Sie erröten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich errötete
  • du errötetest
  • er/sie/es errötete
  • wir erröteten
  • ihr errötetet
  • sie/Sie erröteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin errötet
  • du bist errötet
  • er/sie/es ist errötet
  • wir sind errötet
  • ihr seid errötet
  • sie/Sie sind errötet

Tương lai Futur I

  • ich werde erröten
  • du wirst erröten
  • er/sie/es wird erröten
  • wir werden erröten
  • ihr werdet erröten
  • sie/Sie werden erröten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erröte
  • du errötest
  • er/sie/es erröte
  • wir erröten
  • ihr errötet
  • sie/Sie erröten

Mệnh lệnh Imperativ

  • erröt! (du)
  • errötet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với erröten

  • Erröten Sie? Bạn có đỏ mặt không?Tatoeba #7369785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blush

Câu hỏi thường gặp

erröten nghĩa là gì?

erröten (động từ) nghĩa là đỏ mặt.

Chia động từ erröten ở thì hiện tại thế nào?

ich erröte, du errötest, er/sie/es errötet, wir erröten, ihr errötet, sie/Sie erröten. Phân từ II: errötet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.