TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erreichen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛɐ̯ˈʁaɪ̯çən/ giọng máy của trình duyệt

erreichen nghĩa là với, đến.

Nghĩa của erreichen

Động từ

  1. Với.
  2. Đến.

Chia động từ erreichen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erreichtPhân từ I: erreichend

Hiện tại Präsens

  • ich erreiche
  • du erreichst
  • er/sie/es erreicht
  • wir erreichen
  • ihr erreicht
  • sie/Sie erreichen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erreichte
  • du erreichtest
  • er/sie/es erreichte
  • wir erreichten
  • ihr erreichtet
  • sie/Sie erreichten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erreicht
  • du hast erreicht
  • er/sie/es hat erreicht
  • wir haben erreicht
  • ihr habt erreicht
  • sie/Sie haben erreicht

Tương lai Futur I

  • ich werde erreichen
  • du wirst erreichen
  • er/sie/es wird erreichen
  • wir werden erreichen
  • ihr werdet erreichen
  • sie/Sie werden erreichen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erreiche
  • du erreichest
  • er/sie/es erreiche
  • wir erreichen
  • ihr erreichet
  • sie/Sie erreichen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erreich! (du)
  • erreicht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với erreichen

  • Der Kommunismus wird nie erreicht werden, solange ich lebe. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.Tatoeba #335
  • Sie sollten die Schule vor acht erreichen. Cậu nên đến trường trước 8 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6588218
  • Sie sollten die Schule vor neun Uhr erreichen. Bạn phải đến trường trước 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2366870
  • Du wirst den Zug erreichen, wenn du gleich losgehst. Bạn sẽ kịp xe lửa nếu đi ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2885379
  • Das Bauernhaus ist nur über die Felder zu erreichen. Lối duy nhất dẫn vào trang trại là băng qua các cánh đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3924755
  • Dreißig vietnamesische Kinder schwimmen jeden Tag, um ihre Schule zu erreichen. Ba mươi đứa trẻ Việt Nam bơi hằng ngày đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1575130
  • Ich erreichte das Dorf vor Einbruch der Dunkelheit. Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3041507
  • Ohne Anstrengung erreicht man nichts. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reach (to attain by stretching); to reach, to get to, to arrive at (a place); to reach (to establish contact with); to accomplish

Câu hỏi thường gặp

erreichen nghĩa là gì?

erreichen (động từ) nghĩa là với, đến.

Chia động từ erreichen ở thì hiện tại thế nào?

ich erreiche, du erreichst, er/sie/es erreicht, wir erreichen, ihr erreicht, sie/Sie erreichen. Phân từ II: erreicht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.