TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Erscheinung

danh từ giống cái
/ɛɐ̯ˈʃaɪ̯nʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erscheinungen · sinh cách: der Erscheinung

die Erscheinung nghĩa là bóng ma, hiện tượng.

Nghĩa của Erscheinung

Danh từ · giống cái

  1. Bóng ma.
  2. Hiện tượng.

Biến cách của Erscheinung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Erscheinungdie Erscheinungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Erscheinungder Erscheinungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Erscheinungden Erscheinungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Erscheinungdie Erscheinungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erscheinung

Đồng nghĩa

Họ từ của Erscheinung

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ appearance (way of being perceived by others); apparition, vision (act or instance of becoming perceptible, especially of something transcendent); phenomenon (something that happens widely or repeatedly); emergence, occurrence (act of happening, of becoming real or palpable)

Câu hỏi thường gặp

Erscheinung nghĩa là gì?

Erscheinung (danh từ) nghĩa là bóng ma, hiện tượng.

Erscheinung là der, die hay das?

Erscheinung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erscheinung); số nhiều: die Erscheinungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.