das Phänomen
số nhiều: die Phänomene · sinh cách: des Phänomenes
das Phänomen nghĩa là hiện tượng.
Nghĩa của Phänomen
Danh từ · giống trung
- Hiện tượng.
Biến cách của Phänomen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Phänomen | die Phänomene |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Phänomenes | der Phänomene |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Phänomen | den Phänomenen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Phänomen | die Phänomene |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phänomen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phenomenon
Câu hỏi thường gặp
Phänomen nghĩa là gì?
Phänomen (danh từ) nghĩa là hiện tượng.
Phänomen là der, die hay das?
Phänomen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Phänomen); số nhiều: die Phänomene.