die Physik
sinh cách: der Physik
die Physik nghĩa là vật lý học.
Nghĩa của Physik
Danh từ · giống cái
- Vật lý học.
Biến cách của Physik (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Physik |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Physik |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Physik |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Physik |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Physik
Câu ví dụ với Physik
- Ich habe eine Zwei in Physik bekommen. Tôi được điểm B môn vật lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7373869
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physics
Câu hỏi thường gặp
Physik nghĩa là gì?
Physik (danh từ) nghĩa là vật lý học.
Physik là der, die hay das?
Physik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Physik).