der Physiker
danh từ giống đực
/ˈfyːzikɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Physikers
der Physiker nghĩa là nhà vật lí.
Nghĩa của Physiker
Danh từ · giống đực
- Nhà vật lí.
Biến cách của Physiker (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Physiker | die Physiker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Physikers | der Physiker |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Physiker | den Physikern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Physiker | die Physiker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Physiker
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physicist; physician
Câu hỏi thường gặp
Physiker nghĩa là gì?
Physiker (danh từ) nghĩa là nhà vật lí.
Physiker là der, die hay das?
Physiker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Physiker).