TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Ereignis

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛʁˈaɪ̯ɡnɪs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ereignisse · sinh cách: des Ereignisses

das Ereignis nghĩa là sự kiện, sự việc.

Nghĩa của Ereignis

Danh từ · giống trung

  1. Sự kiện, sự việc.

Biến cách của Ereignis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Ereignisdie Ereignisse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ereignissesder Ereignisse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ereignisden Ereignissen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Ereignisdie Ereignisse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ereignis

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Ereignis

  • Das Ereignis ist mir noch heute lebhaft im Gedächtnis. Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441722
  • Ein unvergessliches Ereignis passierte. Một sự kiện khó quên đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #725132

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ event (occurrence of social or personal importance)

Câu hỏi thường gặp

Ereignis nghĩa là gì?

Ereignis (danh từ) nghĩa là sự kiện, sự việc.

Ereignis là der, die hay das?

Ereignis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ereignis); số nhiều: die Ereignisse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.