das Ereignis
số nhiều: die Ereignisse · sinh cách: des Ereignisses
das Ereignis nghĩa là sự kiện, sự việc.
Nghĩa của Ereignis
Danh từ · giống trung
- Sự kiện, sự việc.
Biến cách của Ereignis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Ereignis | die Ereignisse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ereignisses | der Ereignisse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ereignis | den Ereignissen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Ereignis | die Ereignisse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ereignis
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Ereignis
- Das Ereignis ist mir noch heute lebhaft im Gedächtnis. Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441722
- Ein unvergessliches Ereignis passierte. Một sự kiện khó quên đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #725132
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ event (occurrence of social or personal importance)
Câu hỏi thường gặp
Ereignis nghĩa là gì?
Ereignis (danh từ) nghĩa là sự kiện, sự việc.
Ereignis là der, die hay das?
Ereignis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ereignis); số nhiều: die Ereignisse.