TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erfahren

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʔɛɐ̯ˈfaːɐ̯n/ giọng máy của trình duyệt

erfahren nghĩa là biết được, nghe tin, trải qua, trải nghiệm.

Nghĩa của erfahren

Động từ

  1. Biết được, được biết, nghe tin. (biên soạn)
  2. Trải qua, trải nghiệm. (biên soạn)

Tính từ

  1. Có kinh nghiệm, lão luyện. (biên soạn)

Chia động từ erfahren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erfahrenPhân từ I: erfahrend

Hiện tại Präsens

  • ich erfahre
  • du erfährst
  • er/sie/es erfährt
  • wir erfahren
  • ihr erfahrt
  • sie/Sie erfahren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erfuhr
  • du erfuhrst
  • er/sie/es erfuhr
  • wir erfuhren
  • ihr erfuhrt
  • sie/Sie erfuhren

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erfahren
  • du hast erfahren
  • er/sie/es hat erfahren
  • wir haben erfahren
  • ihr habt erfahren
  • sie/Sie haben erfahren

Tương lai Futur I

  • ich werde erfahren
  • du wirst erfahren
  • er/sie/es wird erfahren
  • wir werden erfahren
  • ihr werdet erfahren
  • sie/Sie werden erfahren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erfahre
  • du erfahrest
  • er/sie/es erfahre
  • wir erfahren
  • ihr erfahret
  • sie/Sie erfahren

Mệnh lệnh Imperativ

  • erfahr! (du)
  • erfahrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erfahren

Trái nghĩa

Họ từ của erfahren

Câu ví dụ với erfahren

  • Tom hat es verdient das zu erfahren. Tom đáng được biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7592598
  • Ich möchte mehr darüber erfahren. Tôi muốn nghe nhiều hơn về điều này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2514622
  • Sie werden es nie erfahren. Họ sẽ không bao giờ tìm ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9950346
  • Tom sollte davon erfahren. Tom nên biết về chuyện này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2133419
  • Niemand wird's erfahren. Không 1 ai sẽ biết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #223
  • Tom hat erfahren, dass sein Vater nicht sein richtiger Vater ist. Tom đã phát hiện ra rằng cha của anh ấy không phải là cha đẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600642
  • Sicherlich hat jeder von uns schon einmal sprachliche Behinderungen erfahren, zum Beispiel während eines Auslandaufenthalts. Có lẽ đa số chúng ta đã gặp khó khăn về ngôn ngữ, ví dụ như khi đi du lịch nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1311420
  • Ich erfuhr Ihre E-Postadresse von Herrn Wilder. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1780010

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to find out, learn, to come to know; to experience
  • Tính từ experienced

Câu hỏi thường gặp

erfahren nghĩa là gì?

erfahren (động từ, tính từ) nghĩa là biết được, nghe tin, trải qua, trải nghiệm.

Chia động từ erfahren ở thì hiện tại thế nào?

ich erfahre, du erfährst, er/sie/es erfährt, wir erfahren, ihr erfahrt, sie/Sie erfahren. Phân từ II: erfahren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.