unerfahren
/ˈʊn.ɛrˌfaːrən/ giọng máy của trình duyệt
unerfahren nghĩa là ngây thơ.
Nghĩa của unerfahren
Tính từ
- Ngây thơ.
So sánh của unerfahren
| So sánh hơn | unerfahrener |
| So sánh nhất | am unerfahrensten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unerfahren
Trái nghĩa
Câu ví dụ với unerfahren
- Er ist jung, naiv und unerfahren. Cậu ấy còn trẻ, ngây thơ và chưa có kinh nghiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1690576
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ inexperienced, green
Câu hỏi thường gặp
unerfahren nghĩa là gì?
unerfahren (tính từ) nghĩa là ngây thơ.