TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unerfahren

/ˈʊn.ɛrˌfaːrən/ giọng máy của trình duyệt

unerfahren nghĩa là ngây thơ.

Nghĩa của unerfahren

Tính từ

  1. Ngây thơ.

So sánh của unerfahren

So sánh hơnunerfahrener
So sánh nhấtam unerfahrensten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unerfahren

Trái nghĩa

Câu ví dụ với unerfahren

  • Er ist jung, naiv und unerfahren. Cậu ấy còn trẻ, ngây thơ và chưa có kinh nghiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1690576

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ inexperienced, green

Câu hỏi thường gặp

unerfahren nghĩa là gì?

unerfahren (tính từ) nghĩa là ngây thơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.