TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Erfahrung

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛɐ̯ˈfaːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erfahrungen · sinh cách: der Erfahrung

die Erfahrung nghĩa là kinh nghiệm, tri thức, kiến thức.

Nghĩa của Erfahrung

Danh từ · giống cái

  1. Kinh nghiệm.
  2. Tri thức, kiến thức.

Biến cách của Erfahrung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Erfahrungdie Erfahrungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Erfahrungder Erfahrungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Erfahrungden Erfahrungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Erfahrungdie Erfahrungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Erfahrung

  • Sie ist eine Frau mit Erfahrung. Cô ấy là một người phụ nữ từng trải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10645637
  • Wir lernen aus der Erfahrung, dass die Menschen nie etwas aus der Erfahrung lernen. Chúng ta học được từ kinh nghiệm rằng đàn ông không bao giờ rút kinh nghiệm cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1180

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ experience (event through which empirical knowledge is gained)

Câu hỏi thường gặp

Erfahrung nghĩa là gì?

Erfahrung (danh từ) nghĩa là kinh nghiệm, tri thức, kiến thức.

Erfahrung là der, die hay das?

Erfahrung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erfahrung); số nhiều: die Erfahrungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.