die Erfahrung
số nhiều: die Erfahrungen · sinh cách: der Erfahrung
die Erfahrung nghĩa là kinh nghiệm, tri thức, kiến thức.
Nghĩa của Erfahrung
Danh từ · giống cái
- Kinh nghiệm.
- Tri thức, kiến thức.
Biến cách của Erfahrung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Erfahrung | die Erfahrungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Erfahrung | der Erfahrungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Erfahrung | den Erfahrungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Erfahrung | die Erfahrungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Erfahrung
- Sie ist eine Frau mit Erfahrung. Cô ấy là một người phụ nữ từng trải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10645637
- Wir lernen aus der Erfahrung, dass die Menschen nie etwas aus der Erfahrung lernen. Chúng ta học được từ kinh nghiệm rằng đàn ông không bao giờ rút kinh nghiệm cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1180
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ experience (event through which empirical knowledge is gained)
Câu hỏi thường gặp
Erfahrung nghĩa là gì?
Erfahrung (danh từ) nghĩa là kinh nghiệm, tri thức, kiến thức.
Erfahrung là der, die hay das?
Erfahrung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erfahrung); số nhiều: die Erfahrungen.