TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erfinden

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛʁˈfɪndən/ giọng máy của trình duyệt

erfinden nghĩa là phát minh.

Nghĩa của erfinden

Động từ

  1. Phát minh.

Chia động từ erfinden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erfundenPhân từ I: erfindend

Hiện tại Präsens

  • ich erfinde
  • du erfindest
  • er/sie/es erfindet
  • wir erfinden
  • ihr erfindet
  • sie/Sie erfinden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erfand
  • du erfandest
  • er/sie/es erfand
  • wir erfanden
  • ihr erfandet
  • sie/Sie erfanden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erfunden
  • du hast erfunden
  • er/sie/es hat erfunden
  • wir haben erfunden
  • ihr habt erfunden
  • sie/Sie haben erfunden

Tương lai Futur I

  • ich werde erfinden
  • du wirst erfinden
  • er/sie/es wird erfinden
  • wir werden erfinden
  • ihr werdet erfinden
  • sie/Sie werden erfinden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erfinde
  • du erfindest
  • er/sie/es erfinde
  • wir erfinden
  • ihr erfindet
  • sie/Sie erfinden

Mệnh lệnh Imperativ

  • erfind! (du)
  • erfindet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của erfinden

Câu ví dụ với erfinden

  • Mein Steckenpferd: Unregelmäßige Verbformen erfinden. Sở thích của tôi: sáng tạo ra các dạng bất quy tắc của động từ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812389
  • Die beste Art, die Zukunft vorherzusagen, ist, sie zu erfinden. Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1116
  • Weißt du, wer den Telegrafen erfunden hat? Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #522109
  • Wann wurde der Buchdruck erfunden? Việc in ấn ra đời khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457919
  • Johannes Gutenberg hat im fünfzehnten Jahrhundert den Buchdruck erfunden. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908038
  • Die Zukunft kann man am besten dadurch vorhersagen, dass man sie erfindet. Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8218618

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to invent; to fabricate (something untrue); to make up (a story); to find out, to discover

Câu hỏi thường gặp

erfinden nghĩa là gì?

erfinden (động từ) nghĩa là phát minh.

Chia động từ erfinden ở thì hiện tại thế nào?

ich erfinde, du erfindest, er/sie/es erfindet, wir erfinden, ihr erfindet, sie/Sie erfinden. Phân từ II: erfunden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.