TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Erscheinungsbild

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erscheinungsbilder · sinh cách: des Erscheinungsbildes

das Erscheinungsbild nghĩa là kiểu hình.

Nghĩa của Erscheinungsbild

Danh từ · giống trung

  1. Kiểu hình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ appearance, semblance, aspect

Câu hỏi thường gặp

Erscheinungsbild nghĩa là gì?

Erscheinungsbild (danh từ) nghĩa là kiểu hình.

Erscheinungsbild là der, die hay das?

Erscheinungsbild là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Erscheinungsbild); số nhiều: die Erscheinungsbilder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.