das Erscheinungsbild
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Erscheinungsbilder · sinh cách: des Erscheinungsbildes
das Erscheinungsbild nghĩa là kiểu hình.
Nghĩa của Erscheinungsbild
Danh từ · giống trung
- Kiểu hình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ appearance, semblance, aspect
Câu hỏi thường gặp
Erscheinungsbild nghĩa là gì?
Erscheinungsbild (danh từ) nghĩa là kiểu hình.
Erscheinungsbild là der, die hay das?
Erscheinungsbild là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Erscheinungsbild); số nhiều: die Erscheinungsbilder.