TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

justieren

giọng máy của trình duyệt

justieren nghĩa là điều chỉnh.

Nghĩa của justieren

Động từ

  1. Điều chỉnh.

Chia động từ justieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: justiertPhân từ I: justierend

Hiện tại Präsens

  • ich justiere
  • du justierst
  • er/sie/es justiert
  • wir justieren
  • ihr justiert
  • sie/Sie justieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich justierte
  • du justiertest
  • er/sie/es justierte
  • wir justierten
  • ihr justiertet
  • sie/Sie justierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe justiert
  • du hast justiert
  • er/sie/es hat justiert
  • wir haben justiert
  • ihr habt justiert
  • sie/Sie haben justiert

Tương lai Futur I

  • ich werde justieren
  • du wirst justieren
  • er/sie/es wird justieren
  • wir werden justieren
  • ihr werdet justieren
  • sie/Sie werden justieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich justiere
  • du justierest
  • er/sie/es justiere
  • wir justieren
  • ihr justieret
  • sie/Sie justieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • justier! (du)
  • justiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to set, to adjust

Câu hỏi thường gặp

justieren nghĩa là gì?

justieren (động từ) nghĩa là điều chỉnh.

Chia động từ justieren ở thì hiện tại thế nào?

ich justiere, du justierst, er/sie/es justiert, wir justieren, ihr justiert, sie/Sie justieren. Phân từ II: justiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.