beenden
beenden nghĩa là hoàn thành, kết thúc, kết liễu.
Nghĩa của beenden
Động từ
- Hoàn thành, kết thúc, làm xong.
- Kết liễu.
Chia động từ beenden
Hiện tại Präsens
- ich beende
- du beendest
- er/sie/es beendet
- wir beenden
- ihr beendet
- sie/Sie beenden
Quá khứ đơn Präteritum
- ich beendete
- du beendetest
- er/sie/es beendete
- wir beendeten
- ihr beendetet
- sie/Sie beendeten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe beendet
- du hast beendet
- er/sie/es hat beendet
- wir haben beendet
- ihr habt beendet
- sie/Sie haben beendet
Tương lai Futur I
- ich werde beenden
- du wirst beenden
- er/sie/es wird beenden
- wir werden beenden
- ihr werdet beenden
- sie/Sie werden beenden
Giả định I Konjunktiv I
- ich beende
- du beendest
- er/sie/es beende
- wir beenden
- ihr beendet
- sie/Sie beenden
Mệnh lệnh Imperativ
- beend! (du)
- beendet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với beenden
- Du kannst deinen Aufsatz jetzt beenden. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842
- Ich muss zuerst diese Arbeit beenden. Tôi phải làm xong công việc này trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528057
- Hast du deine Arbeit beendet? Bạn đã xong việc chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1286009
- Wann hast du es beendet? Bạn làm xong nó khi nào thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824501
- Beende deine Arbeit! Hãy hoàn thành công việc của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1974852
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to finish, to complete, to (bring/put to an) end; to terminate; to exit
Câu hỏi thường gặp
beenden nghĩa là gì?
beenden (động từ) nghĩa là hoàn thành, kết thúc, kết liễu.
Chia động từ beenden ở thì hiện tại thế nào?
ich beende, du beendest, er/sie/es beendet, wir beenden, ihr beendet, sie/Sie beenden. Phân từ II: beendet.